Home » Học Hiếng Nhật » Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa gì? Cách dịch sang tên tiếng Nhật

Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa gì? Cách dịch sang tên tiếng Nhật

Mỗi người chúng ta đều có một cái tên được ông bà, cha mẹ hay người thân của mình đặt cho. Tùy vào cách hiểu và văn hóa Việt Nam mà mỗi cái tên có những ý nghĩa khác nhau. Nhưng bạn đã bao giờ tự hỏi tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa gì? Cách dịch sang tên tiếng Nhật như thế nào chưa? Hãy cùng tìm hiểu điều thú vị này nhé.

Trong bài viết này sẽ cung cấp cho biết được tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa gì? Cách dịch sang tên tiếng Nhật theo thứ tự đi giải quyết từng vấn đề.

Cách dịch sang tên tiếng Nhật

Để chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật chúng ta có 3 cách tương ứng với 3 bảng chữ cái Kanji, Hiragana và Katakana. Nhưng cách phổ biến được sử dụng hơn cả là dịch sang tên Hiragana tiếng Nhật. Với 2 cách còn lại sẽ được giới thiệu ở bài viết sau.

tên tiếng nhật

Việc dịch tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật bằng katakana thực chất là việc ghi lại cách đọc tên đó trong tiếng Nhật, vì vậy nó chỉ là sự phiên âm, mang tính tương đối chứ không hẳn đúng hoàn toàn. Thêm vào đó, tùy vào cách phát âm và suy nghĩ của từng người mà nó có nhiều cách hiểu khác nhau. Sau đây là cách thức dịch tên sang tiếng Nhật bằng Katakana bạn cần biết để có thể nhanh chóng và dễ dàng chuyển tên cho mình.

Đối với nguyên âm:

Nguyên âm tiếng Việt

Nguyên âm tiếng Nhật
a
i
u
e
o

Đối với phụ âm:

Phụ âm Tiếng Việt Phụ âm tiếng Nhật Phụ âm Tiếng Việt Phụ âm tiếng Nhật
b hoặc v n
c hoặc k Ph ファ
d hoặc đ qu
g r hoặc l
h s hoặc x
m t
    y

Đối với phụ âm cuối:

Phụ âm Tiếng Việt Phụ âm tiếng Nhật Phụ âm Tiếng Việt Phụ âm tiếng Nhật
c ック nh
k ック ng
ch ック p ップ
n t ット
    m

Như vậy, qua hướng dẫn phía trên bạn có thể dễ dàng thực hiện chuyển đổi tên mình sang tiếng Nhật bằng Katakana.

Ví dụ:

An アン
Cúc クック
Cường クオン
Dung ズン
Hằng ハン
Hạnh ギー
Hiền ヒエン
Hiếu ヒエウ
Hoa ホア
Lan ラン
Mai マイ

 

Ý nghĩa tên khi dịch sang tiếng Nhật:

Đối với mỗi cách tên nó mang một ý nghĩa riêng. Chúng ta cùng tham khảo nhé.

Bích => 葵 Aoi (xanh bích)

Châu => 沙織 Saori (vải dệt mịn)

Giang => 江里 Eri (nơi bến sông)

Hường => 真由美 Mayumi

Hằng => 慶子 Keiko (người tốt lành)

Hà => 江里子 Eriko (nơi bến sông)

Hồng => 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa => 花子 Hanako (hoa)

Loan => 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

Lan => 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

Mỹ => 愛美 Manami

Mai => 百合 Yuri (hoa bách hợp)

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

Ngọc => 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

Nhi => 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

Phương => 美香 Mika (mỹ hương)

Phượng => 恵美 Emi (huệ mỹ)

Quỳnh => 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

Quy => 紀子 Noriko (kỷ luật)

Trang => 彩華 Ayaka

Thảo => みどり Midori (xanh tươi)

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)

Tuyết => 雪子 Yukiko (tuyết)

Tú => 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

học tiếng nhật

Như vậy, qua bài viết này, bạn đã biết được tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa gì? Cách dịch sang tên tiếng Nhật như thế nào rồi phải không. Nhật Bản và văn hóa nơi đây còn nhiều điều thú vị đang chờ bạn khám phá đó.

Xem thêm Cách đọc và phát âm bảng chữ cái Hiragana đúng nhất

Xem thêm: Cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Nhật đơn giản

Comments

comments

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Thibft kế web bởi Hoangweb.com